Cổ Lễ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một thị trấn: "Cổ Lễ" là tên của một thị trấn thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Đây là một đơn vị hành chính cấp thị trấn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Thị trấn Cổ Lễ nổi tiếng với chùa Cổ Lễ cổ kính. (Thị trấn Cổ Lễ nổi tiếng với ngôi chùa Cổ Lễ cổ kính.)
- Chúng tôi về thăm quê ngoại ở Cổ Lễ. (Chúng tôi về thăm quê ngoại ở Cổ Lễ.)
- Cổ Lễ là một trung tâm kinh tế, văn hóa của huyện Trực Ninh. (Cổ Lễ là một trung tâm kinh tế, văn hóa của huyện Trực Ninh.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng trong văn bản hành chính: Tên địa danh "Cổ Lễ" thường xuất hiện trong các văn bản chính thức, giấy tờ liên quan đến địa giới hành chính.
- Theo Quyết định số... của UBND tỉnh, thị trấn Cổ Lễ được công nhận đạt chuẩn đô thị loại IV. (Theo Quyết định số... của UBND tỉnh, thị trấn Cổ Lễ được công nhận đạt chuẩn đô thị loại IV.)
Biến thể và từ gần giống
- Chùa Cổ Lễ (Danh từ riêng): Tên một ngôi chùa nổi tiếng tọa lạc tại thị trấn Cổ Lễ, là một di tích lịch sử - văn hóa cấp quốc gia.
- Lễ hội chùa Cổ Lễ thu hút rất đông du khách thập phương. (Lễ hội chùa Cổ Lễ thu hút rất đông du khách thập phương.)
Từ đồng nghĩa
- Thị trấn Cổ Lễ: Cách gọi đầy đủ, trang trọng hơn.
- Cổ Lễ, Trực Ninh, Nam Định: Cách viết địa chỉ theo thứ tự đơn vị hành chính từ nhỏ đến lớn.
Lưu ý
- "Cổ Lễ" là một danh từ riêng, luôn được viết hoa chữ cái đầu.
- Khi nhắc đến "Cổ Lễ", ngữ cảnh thường gắn liền với tỉnh Nam Định và huyện Trực Ninh.
- (thị trấn) h. Trực Ninh, t. Nam Định